Nghĩa tiếng Việt
- Quắt (nói khái quát).tính từ い
Ví dụ
-
Sau trận ốm, người quắt queo lại.
-
Gầy quắt queo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sau trận ốm, người quắt queo lại.
Gầy quắt queo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép