Nghĩa tiếng Việt
- Bị làm cho cong hẳn về một bên, gần như gập lại.tính từ いWiktionary
- Ngoặt, rẽ sang một phía khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cái đinh quẹo.
-
Bẻ quẹo.
-
Ngã quẹo chân.
-
Xe quẹo sang phải.
-
Khúc sông quẹo.