Nghĩa tiếng Việt
- Giã cho nhỏ, mịn, quyện vào nhau.động từWiktionary
- Phết vào cho dính trên bề mặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quết giò.
-
Quết sơn lên vải để làm nền.
quết là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giã cho nhỏ, mịn, quyện vào nhau; Phết vào cho dính trên bề mặt.
Quết giò.
Quết sơn lên vải để làm nền.