Nghĩa tiếng Việt
- Bôi vào; Phết vào.động từWiktionary
- Chạm vào.động từWiktionary
- Phết vôi vào lá trầu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đứa bé quệt mũi lên tường.
-
Hai xe quệt vào nhau.
-
Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi, Này của Xuân Hương mới quệt rồi. (Hồ Xuân Hương)