TanroDictionary Sổ từ

quệt

Việt
0

quệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bôi vào; Phết vào; Chạm vào; Phết vôi vào lá trầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bôi vào; Phết vào.động từWiktionary
  2. Chạm vào.động từWiktionary
  3. Phết vôi vào lá trầu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đứa bé quệt mũi lên tường.

  2. Hai xe quệt vào nhau.

  3. Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi, Này của Xuân Hương mới quệt rồi. (Hồ Xuân Hương)