Nghĩa tiếng Việt
- Bài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hát quốc ca và chào cờ.
quốc ca là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.
Hát quốc ca và chào cờ.