Nghĩa tiếng Việt
- . Do nhà nước kinh doanh.tính từ い
Tiếng Nhật
- 国営こくえいquốc doanh, nhà nước quản lý
Ví dụ
-
Thành phần kinh tế quốc doanh.
-
Xí nghiệp quốc doanh.
-
Mậu dịch quốc doanh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép