TanroDictionary Sổ từ

quốc doanh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Do nhà nước kinh doanh.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thành phần kinh tế quốc doanh.

  2. Xí nghiệp quốc doanh.

  3. Mậu dịch quốc doanh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép