Nghĩa tiếng Việt
- Ngày lễ hằng năm của một quốc gia, kỉ niệm sự kiện giành được độc lập.danh từ
Tiếng Nhật
- 国慶節こっけいせつQuốc khánh (Trung Quốc)
Ví dụ
-
Ngày 2/9 là ngày Quốc khánh Việt Nam.
-
Cả gia đình sum họp mừng ngày Quốc khánh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép