TanroDictionary Sổ từ

quốc khánh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày lễ hằng năm của một quốc gia, kỉ niệm sự kiện giành được độc lập.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngày 2/9 là ngày Quốc khánh Việt Nam.

  2. Cả gia đình sum họp mừng ngày Quốc khánh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép