TanroDictionary Sổ từ

quỵt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó.tính từ い

Ví dụ

  1. Vay xong rồi quỵt.

  2. Quỵt nợ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép