TanroDictionary Sổ từ

qua cầu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có kinh nghiệm, đã từng trải.động từ

Ví dụ

  1. Đoạn trường ai có qua cầu mới hay (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép