Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ sơ qua gọi là có.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ăn qua loa để còn đi.
-
Hỏi qua loa vài câu.
-
Việc ấy, tôi chỉ biết qua loa.
-
Tác phong qua loa, đại khái (kng.).
qua loa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ sơ qua gọi là có.
Ăn qua loa để còn đi.
Hỏi qua loa vài câu.
Việc ấy, tôi chỉ biết qua loa.
Tác phong qua loa, đại khái (kng.).