Nghĩa tiếng Việt
- Lờ đi, không thèm hỏi ý kiến hoặc không cho biết, tỏ ra coi thường.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dám qua mặt lãnh đạo.
qua mặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lờ đi, không thèm hỏi ý kiến hoặc không cho biết, tỏ ra coi thường.
Dám qua mặt lãnh đạo.