TanroDictionary Sổ từ

qua ngày

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi là có thực hiện được.adv

Ví dụ

  1. Mẹ con quần quật kiếm cơm qua ngày (Tố Hữu)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép