Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quackđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The duck quacked loudly and startled us.
/kwˈækt/
quacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quack.
The duck quacked loudly and startled us.