Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quackđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The duck quacks every morning by the lake.
/kwæks/
quacks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quack.
The duck quacks every morning by the lake.