Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) mùa chay, tuần trai giới.tính từEN-VI Dict
- Kéo dài bốn mươi ngày (tuần trai giới, mùa chay).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quadragesimal season begins with quiet days.
-
The quadragesimal wait felt long and calm.