TanroDictionary Sổ từ

quadrature

/ˈkwɑːdrəˌtʃʊr/

Anh
0

quadrature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép cầu phương; Vị trí góc vuông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép cầu phương.danh từEN-VI Dict
  2. Vị trí góc vuông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher explained the quadrature of the circle.

  2. The lines met at right quadrature.

  3. quadrature of the circle

    phép cầu phương một vòng tròn