Nghĩa tiếng Việt
- Đá than hình vuông, gạch thang hình vuông, khối than hình vuông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He built the wall with a square quadrel.
/kwɑːˈdrel/
quadrel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá than hình vuông, gạch thang hình vuông, khối than hình vuông.
He built the wall with a square quadrel.