/kwɑːdriːˈkɔːrn/
quadricorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thú bốn sừng.
Farmers saw a quadricorn near the hills.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm