TanroDictionary Sổ từ

quadricycle

/kwˈɒdrɪsˌaɪkəl/

Anh
0

quadricycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe đạp bốn bánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe đạp bốn bánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children rode a quadricycle around the park.