TanroDictionary Sổ từ

quadrifoil

/kwɑːˈdriːfəl/

Anh
0

quadrifoil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây có bốn lá chét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây có bốn lá chét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden path had a small quadrifoil plant.