TanroDictionary Sổ từ

quadrilateral

/ˌkwɒdrɪˈlætərəl/

Anh Thông dụng
0

quadrilateral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bốn cạnh; Bốn bên; tứ giác, đa giác có bốn cạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bốn cạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Bốn bên.tính từEN-VI Dict
  3. tứ giác, đa giác có bốn cạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table had a quadrilateral top.

  2. The garden path was divided into quadrilateral sections.

  3. Draw a simple quadrilateral on the page.