TanroDictionary Sổ từ

quadrille

/kwəˈdrɪl/

Anh
0

quadrille là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu cađri, điệu vũ bốn cặp; Nhạc cho điệu cađri; Lối chơi bài bốn người ((thế kỷ) 18).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu cađri, điệu vũ bốn cặp.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc cho điệu cađri.danh từEN-VI Dict
  3. Lối chơi bài bốn người ((thế kỷ) 18).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They learned a quadrille at dance class.

  2. The quadrille music started softly.

  3. They played a quiet game of quadrille.