/kwɑːrdəˈlɑːbɪt/
quadrilobate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bốn thùy.
The quadrilobate leaf was easy to spot.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm