Nghĩa tiếng Việt
- Bốn ô; bốn ngăn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box has a quadrilocular design with four sections.
/ˌkwɑːrdɪˈklɔːrəs/
quadrilocular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bốn ô; bốn ngăn.
The box has a quadrilocular design with four sections.