TanroDictionary Sổ từ

quadriplegia

/ˌkwɒdrɪˈpliːdʒə/

Anh
0

quadriplegia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tứ chi bất toại, liệt cả chân tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tứ chi bất toại, liệt cả chân tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quadriplegia played a key role.