TanroDictionary Sổ từ

quadrivium

/kwɑːˈdrɪviːəm/

Anh
0

quadrivium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tứ khoa (số học, hình học, thiên văn, âm nhạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tứ khoa (số học, hình học, thiên văn, âm nhạc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied the quadrivium at school.