TanroDictionary Sổ từ

quadruplet

/ˈkwɒdrʊplət/

Anh
0

quadruplet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads); Xe đạp bốn chỗ ngồi; Bộ bốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads).danh từEN-VI Dict
  2. Xe đạp bốn chỗ ngồi.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ bốn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The couple was surprised by their quadruplet babies.

  2. Four friends shared a quadruplet for the parade.

  3. The necklace was a simple quadruplet of beads.