Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quaffđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của quaffđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She quaffed the cold juice quickly.
/kwˈɒft/
quaffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quaff; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của quaff.
She quaffed the cold juice quickly.