TanroDictionary Sổ từ

quail

/kweɪl/

Anh
0

quail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim cun cút; , (từ lóng) nữ học sinh đại học; Mất tinh thần, run sợ, nao núng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim cun cút.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) nữ học sinh đại học.danh từEN-VI Dict
  3. Mất tinh thần, run sợ, nao núng.động từEN-VI Dict
  4. Làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A quail ran quickly through the dry grass.

  2. The quail asked a question in class.

  3. You should not quail before his threats.

  4. He did not quail when the test got hard.

  5. not to quail before someone's threats

    không run sợ trước sự đe doạ của ai