Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He heard a quail-call before sunrise.
/ˈkweɪlˈkɔl/
quail-call là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy).
He heard a quail-call before sunrise.