TanroDictionary

quake

/kweɪk/

Anh
0

quake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rung; Sự run, sự run rẩy; Động đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rung.danh từEN-VI Dict
  2. Sự run, sự run rẩy.danh từEN-VI Dict
  3. Động đất.danh từEN-VI Dict
  4. Rung.động từEN-VI Dict
  5. Run, run rẩy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small quake shook the floor for a moment.

  2. She felt a quake in her hands before speaking.

  3. The quake damaged several old houses.

  4. The bridge began to quake in the wind.

  5. I could feel my hands quake with cold.