TanroDictionary

quaker

/ˈkweɪkə(r)/

Anh
0

quaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín đồ phái Quây-cơ, tín đồ phái giáo hữu; (như) quaker-gun.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín đồ phái Quây-cơ, tín đồ phái giáo hữu.danh từEN-VI Dict
  2. (như) quaker-gun.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quaker met friends for a quiet meeting.

  2. The old quaker was kept in the museum.