Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quakeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ground quaked slightly during the night.
/kwˈeɪkt/
quaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quake.
The ground quaked slightly during the night.