Nghĩa tiếng Việt
- Súng đại bác giả (trên tàu chiến hoặc pháo đài; thường làm bằng gỗ) ((cũng) Quaker).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fort had a quaker-gun to fool attackers.
/ˈkweɪkɜːˈɡən/
quaker-gun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng đại bác giả (trên tàu chiến hoặc pháo đài; thường làm bằng gỗ) ((cũng) Quaker).
The fort had a quaker-gun to fool attackers.