Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa Quây-cơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His quakerism shaped his calm and careful choices.
/ˈkweɪkɜˌːɪzəm/
quakerism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa Quây-cơ.
His quakerism shaped his calm and careful choices.