Nghĩa tiếng Việt
- Có tư cách/ khả năng/ điều kiện.tính từEN-VI Dict
- Có thể qui định được/ hạn chế được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This job is qualifiable for anyone with training.
-
The rule is qualifiable by the teacher.
/ˌkwɑːləˈfɑɪəbəl/
qualifiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tư cách/ khả năng/ điều kiện; Có thể qui định được/ hạn chế được.
This job is qualifiable for anyone with training.
The rule is qualifiable by the teacher.