TanroDictionary Sổ từ

quan ải

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa ải biên giới giữa hai nước.danh từ

Ví dụ

  1. "Xảy nghe tin giặc Ô Qua, Phủ vây quan ải, quân ba bốn ngàn." (LVT)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép