Nghĩa tiếng Việt
- cửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.danh từWiktionary
Ví dụ
-
"Chiếc thân tựa gối quan hà, Nỗi niềm tâm sự trăng già thấu chăng?" (TTK)
quan hà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: cửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.
"Chiếc thân tựa gối quan hà, Nỗi niềm tâm sự trăng già thấu chăng?" (TTK)