TanroDictionary Sổ từ

quan hà

Việt
0

quan hà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: cửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cửa ải và sông; thường dùng để chỉ sự xa xôi cách trở.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. "Chiếc thân tựa gối quan hà, Nỗi niềm tâm sự trăng già thấu chăng?" (TTK)