TanroDictionary Sổ từ

quan họ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát đối.danh từ

Ví dụ

  1. làn quan họ

  2. hát quan họ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép