TanroDictionary Sổ từ

quan khách

Việt
0

quan khách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: khách mời đến dự lễ (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. khách mời đến dự lễ (nói khái quát)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. quan khách đã đến đông đủ