TanroDictionary Sổ từ

quan liêu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với quan lại: Quan nói chungdanh từ
  2. (cách lãnh đạo, chỉ đạo) Thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rời thực tế, xa rời quần chúng.tính từ い

Ví dụ

  1. Bộ máy quan liêu phong kiến.

  2. Lối làm việc quan liêu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép