Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với quan lại: Quan nói chungdanh từ
- (cách lãnh đạo, chỉ đạo) Thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rời thực tế, xa rời quần chúng.tính từ い
Ví dụ
-
Bộ máy quan liêu phong kiến.
-
Lối làm việc quan liêu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép