Nghĩa tiếng Việt
- nơi làm việc của quan lại (nói khái quát).danh từWiktionary
- Quan lại và nha lại (nói khái quát)danh từWiktionary
- Quan lại và những người dưới quyền.danh từWiktionary
Ví dụ
-
bị quan nha ức hiếp
quan nha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: nơi làm việc của quan lại (nói khái quát); Quan lại và nha lại (nói khái quát); Quan lại và những người dưới quyền.
bị quan nha ức hiếp