TanroDictionary Sổ từ

quan san

Việt
0

quan san là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. quan san nghìn dặm

  2. "Người lên ngựa, kẻ chia bào, Rừng phong, thu đã nhuốm màu quan san." (TKiều)