Nghĩa tiếng Việt
- Cửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.danh từWiktionary
Ví dụ
-
quan san nghìn dặm
-
"Người lên ngựa, kẻ chia bào, Rừng phong, thu đã nhuốm màu quan san." (TKiều)
quan san là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cửa ải và núi non; thường dùng để chỉ đường sá xa xôi, cách trở.
quan san nghìn dặm
"Người lên ngựa, kẻ chia bào, Rừng phong, thu đã nhuốm màu quan san." (TKiều)