TanroDictionary Sổ từ

quan toà

Việt
0

quan toà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như thẩm phán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với thẩm phán: Người chuyên làm công tác xét xử các vụ ándanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi ghế quan toà.