Nghĩa tiếng Việt
- Quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.động từWiktionary
Ví dụ
-
dụng cụ quan trắc
quan trắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.
dụng cụ quan trắc