TanroDictionary Sổ từ

quan trắc

Việt
0

quan trắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.động từWiktionary

Ví dụ

  1. dụng cụ quan trắc