Nghĩa tiếng Việt
- Quan làm về quân sự trong thời phong kiến.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chung quanh đại vương Trần Hưng Đạo có nhiều quan võ kiệt xuất.
quan võ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quan làm về quân sự trong thời phong kiến.
Chung quanh đại vương Trần Hưng Đạo có nhiều quan võ kiệt xuất.