TanroDictionary Sổ từ

quan viên

Việt
0

quan viên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát); Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân (phân biệt với dân đen; nói khái quát); Người chơi hát ả đào, trong quan hệ với các ả đào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).danh từWiktionary
  2. Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân (phân biệt với dân đen; nói khái quát)danh từWiktionary
  3. Người chơi hát ả đào, trong quan hệ với các ả đào.danh từWiktionary
  4. quan khách, những người tham dự cuộc vui nói chung.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. các quan viên trong làng

  2. kính mời quan viên hai họ