Nghĩa tiếng Việt
- Người làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).danh từWiktionary
- Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân (phân biệt với dân đen; nói khái quát)danh từWiktionary
- Người chơi hát ả đào, trong quan hệ với các ả đào.danh từWiktionary
- quan khách, những người tham dự cuộc vui nói chung.danh từWiktionary
Ví dụ
-
các quan viên trong làng
-
kính mời quan viên hai họ