TanroDictionary Sổ từ

quandary

/ˈkwɒndəri/

Anh
0

quandary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình thế lúng túng khó xử, tình thế bối rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình thế lúng túng khó xử, tình thế bối rối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was in a quandary about his future.

  2. to be in a quandary

    ở trong một tình thế lúng túng khó xử