Nghĩa tiếng Việt
- Tình thế lúng túng khó xử, tình thế bối rối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was in a quandary about his future.
-
to be in a quandary
ở trong một tình thế lúng túng khó xử
/ˈkwɒndəri/
quandary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình thế lúng túng khó xử, tình thế bối rối.
He was in a quandary about his future.
to be in a quandary
ở trong một tình thế lúng túng khó xử