Nghĩa tiếng Việt
- Môn học về ánh sáng và, nói chung, về các bức xạ.danh từ
Tiếng Nhật
- 光学こうがくquang học
Ví dụ
-
Hiện tượng quang học.
-
Các định luật quang học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép