Nghĩa tiếng Việt
- Rõ ràng, sáng tỏ.tính từ い
Tiếng Nhật
- 公明正大こうめいせいだいcông minh chính đại, quang minh
Ví dụ
-
hành động quang minh
-
người quang minh chính trực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép